products

Tủ mạng PE, Phụ kiện trung tâm ngày, Nhà sản xuất từ ​​Trung Quốc - Zion Communiation

Thông tin cơ bản
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: Zion communication OR OEM
Chứng nhận: ISO, CE, RoHS, UL
Số mô hình: Thiết bị Trung tâm Dữ liệu
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1.000 chiếc
chi tiết đóng gói: 1 PC / Túi nhựa, PCS / Thùng
Thời gian giao hàng: Bình thường 10 ngày làm việc
Điều khoản thanh toán: T / T, L / C
Khả năng cung cấp: 30.000 chiếc / tháng
Thông tin chi tiết
Mô hình: Tủ mạng Bnad: Truyền thông Zion
Dây: ZCPE Khả năng tải: 800kg

Mô tả sản phẩm

Chi tiết vui lòng truy cập:

https://www.zion-communication.com/Copper-System-Equiosystem.html

 

 

Tủ PE
Thông số kỹ thuật
Nguyên vật liệu:   pe cabionets1
· Thép cán nguội SPCC; · Ray 19 ”: 2.0mm;
· những người khác: 1,2mm.      
Màu sắc:  
· ZCPE■■■■ ■■0■■: RAL7035
· ZCPE■■■■ ■■1■■: RAL9004
Công suất tải:
· Tải tĩnh: 800KG.  

 

TUÂN THỦ (Tiêu chuẩn tham chiếu)

                 
· Tuân thủ ANSI / EIA RS-310-D
· IEC60297-2
· DIN41494; PHẦN1;DIN41494; PHẦN7.
                 
Đặc tính
pe cabionets2

· Đóng gói phẳng và khung bằng sáng chế.thời gian đóng gói ít hơn

20 phút.

· Thiết kế tinh tế với kích thước chính xác và sự khéo léo;

· Một số kiểu tùy chọn cửa trước và cửa sau có sẵn;

· Có sẵn chân điều chỉnh và bánh xe hạng nặng

đồng thời;

· Đầu vào cáp trên nắp trên và bảng điều khiển phía dưới với

các kích thước có thể điều chỉnh;

· Tùy chọn lắp đặt giá đỡ để cho phép cố định tủ,

under-base ca ble entry / ventllatlon;

· Kết nối tủ thành thạo và đáng tin cậy bằng bộ dụng cụ bay;

· Các tấm bên có thể tháo rời để dễ bảo trì;

                 
Định nghĩa của dây

pe cabionets3

Kệ

pe cabionets4

Chân

pe cabionets5

Đơn vị người hâm mộ

pe cabionets6

M6 Vít & lưới

pe cabionets7

PDU

                 

 

Định nghĩa của dây

PE CABINETS Information Order

 

 

Phần chính

 

S / N Sự chỉ rõ Qty Vật chất Bề mặt hoàn thiện Nhận xét
1 Cửa trước 1 ·· Sơn tĩnh điện Xem trang tiếp theo
2 Khung 2 SPCC t1.2 Sơn tĩnh điện ··
3 Khung bên 2 SPCC t1.2 Sơn tĩnh điện ··
4 Bảng điều khiển bên 2 SPCC t1.2 Sơn tĩnh điện Tủ rộng ≥ 1000 cần 4 tấm
5 Cửa sau 1 ·· Sơn tĩnh điện Xem trang tiếp theo
6 Bìa trên 1 SPCC t1.2 Sơn tĩnh điện ··
7 19 "đường ray 4 SPCC t2.0 Sơn tĩnh điện ··
số 8 Dưới cùng 1 SPCC t1.2 Sơn tĩnh điện ··
9 2 "bánh xe hạng nặng 4 ·· ·· ··
A Chân điều chỉnh M12 4 ·· v ··
B Vít và đai ốc M6 20 Thép Kẽm màu 40 chiếc cho hơn 33U
C Công cụ Trox 1 Thép Kẽm màu ··
Tủ có chiều rộng 600mm có thể thay đổi thành tủ có chiều rộng 800mm, chỉ cần đặt bảng kết nối và 2 khe quản lý cáp.Hỗ trợ thiết bị ĐTM 19 ”.
                 
                 

 

Sự chỉ rõ:

 

Số bộ phận. Chiều rộng
(mm)
Chiều sâu (D)
(mm)
Sức chứa
(U)
Chiều cao (H)
(mm)
Suy thận
bộ phận paching
ZCPE.6615.PESC 600 600 15 800 3
ZCPE.6620.PESC 20 1000
ZCPE.6624.PESC 24 1200
ZCPE.6629.PESC 29 1400
ZCPE.6633.PESC 33 1600
ZCPE.6638.PESC 38 1800
ZCPE.6642.PESC 42 2000
ZCPE.6647.PESC 47 2200
ZCPE.6815.PESC 800 15 800
ZCPE.6820.PESC 20 1000
ZCPE.6824.PESC 24 1200
ZCPE.6829.PESC 29 1400
ZCPE.6833.PESC 33 1600
ZCPE.6838.PESC 38 1800
ZCPE.6842.PESC 42 2000
ZCPE.6847.PESC 47 2200
ZCPE.6938.PESC 900 38 1800 3
ZCPE.6942.PESC 42 2000
ZCPE.6947.PESC 47 2200
ZCPE.6038.PESC 1000 38 1800
ZCPE.6042.PESC 42 2000
ZCPE.6047.PESC 47 2200
ZCPE.8638.PESC 800 600 38 1800 4
ZCPE.8642.PESC 42 2000
ZCPE.8647.PESC 47 2200
ZCPE.8838.PESC 800 38 1800
ZCPE.8842.PESC 42 2000
ZCPE.8847.PESC 47 2200
ZCPE.8938.PESC 900 38 1800
ZCPE.8942.PESC 42 2000
ZCPE.8947.PESC 47 2200
ZCPE.8038.PESC 1000 38 1800
ZCPE.8042.PESC 42 2000
ZCPE.8047.PESC 47 2200
Kích thước đóng gói: Chiều rộng thùng carton = chiều rộng tủ + 40mm, Chiều sâu thùng = chiều sâu tủ + 40mm, Chiều cao thùng = chiều cao tủ + 90mm
                 

pe cabionets9

 

pe cabionets10

                 
Lắp ráp bản nháp
                 
pe cabionets11

 

Chi tiết liên lạc
Zion Communication

Số điện thoại : +8618268009191

WhatsApp : +8615088607575