| Độ bền: | <0,3dB thay đổi điển hình, 200 giao phối | Khả năng thay thế: | .20,2dB |
|---|---|---|---|
| Chèn-kéo Kiểm tra: | 500 lần, IL<0,5dB | Độ bền kéo: | >70N |
| Nhiệt độ hoạt động (℃): | -40 đến +85°C | ||
| Làm nổi bật: | Cáp khai thác sợi quang MPO sang LC,cáp quang 8 sợi MPO sang LC |
||
| Tổn hao chèn | Tổn hao phản xạ | MPO Đơn Mode (APC) |
|---|---|---|
| ≤0.75dB tối đa (Tiêu chuẩn) | ≤0.35dB tối đa (Tổn hao siêu thấp) ≥60dB |
LC/SC/FC/ST |
| ≤0.3dB | APC ≥60dB, UPC ≥50dB | Tuân thủ công nghiệp |